garland
/'gɑ:lənd/ GRECollins ★ phổ biến #13545
Biến thể từ
garlands số nhiều
garlanded quá khứ phân từ
garlanding hiện tại phân từ
garlanded quá khứ
garlands ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
garland
/'gɑ:lənd/
danh từ
- vòng hoa
- sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng
- to win (carry away) the garland: đắc thắng
- (từ cổ,nghĩa cổ) hợp tuyển (thơ, văn)
ngoại động từ
- trang trí bằng vòng hoa; đội vòng hoa
- dùng làm vòng hoa
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States singer and film actress (1922-1969) n. a city in northeastern Texas (suburb of Dallas) v. adorn with bands of flowers or leaves