Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gastronomic

/,gæstrə'nɔmik/ phổ biến #26812
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gastronomic

/,gæstrə'nɔmik/

tính từ

  • (thuộc) sự ăn ngon; sành ăn
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to gastronomy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...