gastronomic
/,gæstrə'nɔmik/ phổ biến #26812
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gastronomic
/,gæstrə'nɔmik/
tính từ
- (thuộc) sự ăn ngon; sành ăn
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to gastronomy