gazump
/^ә'zʌmp/
Biến thể từ
gazumping hiện tại phân từ
gazumped quá khứ phân từ
gazumped quá khứ
gazumps ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gazump
//
* nội động từ- nói giá cao hơn, đẩy giá lên
Định nghĩa tiếng Anh
v. raise the price of something after agreeing on a lower price