Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gcse

/ˌdʒi: si: es ˈi:/ Collins ★
Biến thể từ gcses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gcse

//

* (viết tắt)
  • Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học (General Certificate of Secondary Education)
Định nghĩa tiếng Anh

n the basic level of a subject taken in school

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...