Gearing
//
- (Econ) Sự ăn khớp, tỷ số giữa vốn nợ và vốn cổ phần+ Chỉ tiêu thể hiện tỷ lệ tương đối của vốn nợ và vốn cổ phần.
Biến thể từ
gearing hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. wheelwork consisting of a connected set of rotating gears by which force is transmitted or motion or torque is changed