Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gearing

/'giәriŋ/ phổ biến #28021

Nghĩa thường dùng

hệ thống bánh răng trong máy móc danh từ

“The gearing of the clock is very complex.”Cơ cấu truyền động của chiếc đồng hồ rất phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Gearing

//

  • (Econ) Sự ăn khớp, tỷ số giữa vốn nợ và vốn cổ phần+ Chỉ tiêu thể hiện tỷ lệ tương đối của vốn nợ và vốn cổ phần.
Định nghĩa tiếng Anh

n. wheelwork consisting of a connected set of rotating gears by which force is transmitted or motion or torque is changed

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...