Gearing
/'giәriŋ/ phổ biến #28021
Nghĩa thường dùng
hệ thống bánh răng trong máy móc
danh từ
“The gearing of the clock is very complex.”Cơ cấu truyền động của chiếc đồng hồ rất phức tạp.
Biến thể từ
gearing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Gearing
//
- (Econ) Sự ăn khớp, tỷ số giữa vốn nợ và vốn cổ phần+ Chỉ tiêu thể hiện tỷ lệ tương đối của vốn nợ và vốn cổ phần.
Định nghĩa tiếng Anh
n. wheelwork consisting of a connected set of rotating gears by which force is transmitted or motion or torque is changed