Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gelation

/dʤi'leiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gelation

/dʤi'leiʃn/

danh từ

  • sự đông lại, sự đặc lại (vì lạnh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The process of becoming solid by cooling; a cooling and solidifying.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...