Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genetics

/dʤi'netiks/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7640

Nghĩa thường dùng

di truyền học danh từ

“Genetics plays a key role in heredity.”Di truyền học đóng vai trò quan trọng trong di truyền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genetics

/dʤi'netiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • di truyền học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of biology that studies heredity and variation in organisms

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...