Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genre

/'ʒɒŋrә/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4496

Nghĩa thường dùng

thể loại danh từ

“Sci-fi is my favorite genre.”Khoa học viễn tưởng là thể loại yêu thích.

Biến thể từ genres số nhiều
Đồng nghĩa categorystyle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genre

//

  • giống
  • g. of an entire function (giải tích) giống của một hàm nguyên
  • g. of a surface (tô pô) giống của mặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a kind of literary or artistic work n. a class of art (or artistic endeavor) having a characteristic form or technique

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...