Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geology

/dʤi'ɔlədʤi/ IELTSCollins ★ phổ biến #11449

Nghĩa thường dùng

địa chất học danh từ

“Geology helps us understand the Earth's structure.”Địa chất học giúp chúng ta hiểu cấu trúc của Trái Đất.

Biến thể từ geologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geology

/dʤi'ɔlədʤi/

danh từ

  • khoa địa chất, địa chất học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a science that deals with the history of the earth as recorded in rocks

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...