Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geometry

/dʤi'ɔmitri/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7851

Nghĩa thường dùng

hình học danh từ

“Geometry is a branch of mathematics that deals with shapes.”Hình học là một nhánh của toán học liên quan đến các hình dạng.

Biến thể từ geometries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geometry

/dʤi'ɔmitri/

danh từ

  • hình học
Định nghĩa tiếng Anh

n. the pure mathematics of points and lines and curves and surfaces

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...