Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geotropic

/,dʤi:ou'trɔpik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geotropic

/,dʤi:ou'trɔpik/

tính từ

  • (thực vật học) hướng đất
Định nghĩa tiếng Anh

a. Relating to, or showing, geotropism.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...