geotropic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geotropic
/,dʤi:ou'trɔpik/
tính từ
- (thực vật học) hướng đất
Định nghĩa tiếng Anh
a. Relating to, or showing, geotropism.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Relating to, or showing, geotropism.
Đang tải...