ghostly
/'goustli/
tính từ
- (thuộc) ma quỷ; như một bóng ma
- (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần
- ghostly father: cha tinh thần
thành ngữ
- glostly weapons
- lý lẽ tôn giáo
- hình phạt của nhà thờ
Biến thể từ
ghostlier so sánh hơn
Định nghĩa tiếng Anh
s resembling or characteristic of a phantom