Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ghostly

/'goustli/ Collins ★ phổ biến #11245

Nghĩa thường dùng

có vẻ như ma, thường gợi lên sự huyền bí tính từ

“The ghostly figure appeared in the night.”Hình bóng ma quái xuất hiện trong đêm.

Biến thể từ ghostlier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ghostly

/'goustli/

tính từ

  • (thuộc) ma quỷ; như một bóng ma
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần
    • ghostly father: cha tinh thần

thành ngữ

  1. glostly weapons
    • lý lẽ tôn giáo
    • hình phạt của nhà thờ
Định nghĩa tiếng Anh

s resembling or characteristic of a phantom

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...