Từ điển Anh–Việt

109,060 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #11245

ghostly

/'goustli/

tính từ

  • (thuộc) ma quỷ; như một bóng ma
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần
    • ghostly father: cha tinh thần

thành ngữ

  1. glostly weapons
    • lý lẽ tôn giáo
    • hình phạt của nhà thờ
Biến thể từ ghostlier so sánh hơn
Định nghĩa tiếng Anh

s resembling or characteristic of a phantom

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...