giraffe
/dʤi'rɑ:f/ phổ biến #15421
Nghĩa thường dùng
Hươu cao cổ
danh từ
“The giraffe eats leaves from tall trees in the zoo.”Hươu cao cổ ăn lá từ cây cao trong sở thú.
Biến thể từ
giraffes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
giraffe
/dʤi'rɑ:f/
danh từ
- (động vật học) hươu cao c
Định nghĩa tiếng Anh
n. tallest living quadruped; having a spotted coat and small horns and very long neck and legs; of savannahs of tropical Africa