Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

girth

/gə:θ/ GRE phổ biến #18049

Nghĩa thường dùng

đai yên (ngựa) danh từ

“The horse's girth was adjusted for a better fit.”Đai yên của con ngựa được điều chỉnh để vừa hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

girth

/gə:θ/

danh từ

  • đai yên (ngựa)
  • đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi

ngoại động từ

  • nịt đai yên (ngựa)
  • đo vòng (ngực, thân cây...)
  • bao quanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the distance around a person's body

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...