gladiator
/'glædieitə/
danh từ
- (chính trị) nhà bút chiến, nhà tranh luận
- (sử học) người đấu gươm, đấu sĩ
Biến thể từ
gladiators số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. (ancient Rome) a professional combatant or a captive who entertained the public by engaging in mortal combat