Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glare

/gleə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6371

Nghĩa thường dùng

ánh sáng chói gắt danh từ

“I wear sunglasses when I drive because of the glare of the sun.”Tôi đeo kính râm khi lái xe vì ánh nắng chói gắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glare

/gleə/

danh từ

  • ánh sáng, ánh chói
  • vẻ hào nhoáng loè loẹt
  • cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ

nội động từ

  • chiếu sáng, chói loà (mặt trời...)
  • nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ
    • to glare at someone: nhìn ai trừng trừng; nhìn ai giận dữ

ngoại động từ

  • tỏ vẻ (giận dữ...) bằng cái nhìn trừng trừng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted n. an angry stare v. be sharply reflected v. shine intensely

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...