glare
/gleə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6371
Nghĩa thường dùng
ánh sáng chói gắt
danh từ
“I wear sunglasses when I drive because of the glare of the sun.”Tôi đeo kính râm khi lái xe vì ánh nắng chói gắt.
Biến thể từ
glared quá khứ
glaring hiện tại phân từ
glares ngôi 3 số ít
glares số nhiều
glared quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glare
/gleə/
danh từ
- ánh sáng, ánh chói
- vẻ hào nhoáng loè loẹt
- cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ
nội động từ
- chiếu sáng, chói loà (mặt trời...)
- nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ
- to glare at someone: nhìn ai trừng trừng; nhìn ai giận dữ
ngoại động từ
- tỏ vẻ (giận dữ...) bằng cái nhìn trừng trừng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted n. an angry stare v. be sharply reflected v. shine intensely