glare
/gleə/
danh từ
- ánh sáng, ánh chói
- vẻ hào nhoáng loè loẹt
- cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ
nội động từ
- chiếu sáng, chói loà (mặt trời...)
- nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ
- to glare at someone: nhìn ai trừng trừng; nhìn ai giận dữ
ngoại động từ
- tỏ vẻ (giận dữ...) bằng cái nhìn trừng trừng
Biến thể từ
glared quá khứ
glaring hiện tại phân từ
glares ngôi 3 số ít
glares số nhiều
glared quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted\nn. an angry stare\nv. be sharply reflected\nv. shine intensely