glider
/glaidə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16453
Nghĩa thường dùng
tàu lượn
danh từ
“He flew a glider over the hills.”Anh ấy lái tàu lượn qua những ngọn đồi.
Biến thể từ
gliders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glider
/glaidə/
nội động từ
- lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian)
- to glider out of the room: lướt nhẹ ra khỏi phòng
- the river gliders through the fields: con sông êm đềm chảy qua những cánh đồng
- time gliders by: thời gian trôi qua
ngoại động từ
- làm trượt đi, làm lướt đi
danh từ
- (hàng không) tàu lượn
Định nghĩa tiếng Anh
n. aircraft supported only by the dynamic action of air against its surfaces