Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glider

/glaidə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16453

Nghĩa thường dùng

tàu lượn danh từ

“He flew a glider over the hills.”Anh ấy lái tàu lượn qua những ngọn đồi.

Biến thể từ gliders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glider

/glaidə/

nội động từ

  • lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian)
    • to glider out of the room: lướt nhẹ ra khỏi phòng
    • the river gliders through the fields: con sông êm đềm chảy qua những cánh đồng
    • time gliders by: thời gian trôi qua

ngoại động từ

  • làm trượt đi, làm lướt đi

danh từ

  • (hàng không) tàu lượn
Định nghĩa tiếng Anh

n. aircraft supported only by the dynamic action of air against its surfaces

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...