Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glove

/ɡlʌv/

Đang hiển thị mục gốc glove cho “gloved”.

Nghĩa thường dùng

găng tay danh từ

“She wears a glove to keep her hand warm.”Cô ấy đeo găng tay để giữ ấm tay.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...