Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go out

/ɡoʊ aʊt/

Nghĩa thường dùng

ra ngoài để tham gia hoạt động xã hội động từ

“We plan to go out for dinner tonight.”Chúng tôi dự định ra ngoài ăn tối tối nay.

Đồng nghĩa leaveexit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go out

//

  • ra, đi ra, đi ra ngoài
    • out you go!: anh đi ra đi!
    • he went out to dinner: anh ấy đi ăn ở ngoài, anh ấy đi ăn cơm khách
  • giao thiệp, đi dự các cuộc vui, đi dự các cuộc gặp gỡ xã giao
    • he seldom went out: anh ấy ít giao thiệp
    • to go out a great deal: đi dự các cuộc vui (các cuộc gặp gỡ xã giao) luôn
  • đi ra nước ngoài
  • đình công (công nhân)
  • tắt (đèn, lửa...)
  • lỗi thời (thời trang)
  • tìm được việc (trong gia đình tư nhân)
    • when she was young she went out as a teacher: hồi còn trẻ cô ta đã đi dạy học tư
  • về hưu, thôi nắm quyền, từ chức, bị lật đổ (nội các...)
  • có cảm tình
    • at the first meeting my heart went out to him at once: mới gặp tôi đã có cảm tình ngay với hắn
  • hết (thời gian, năm, tháng...)
  • (thể dục,thể thao) bỏ cuộc
  • (từ lóng) chết
  • đi đấu kiếm (trong một cuộc thách đấu)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...