exit
/'eksit/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3798
Nghĩa thường dùng
lối ra
danh từ
“The exit is over there.”Lối ra ở đằng kia.
Biến thể từ
exits số nhiều
exiting hiện tại phân từ
exited quá khứ
exited quá khứ phân từ
exits ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exit
/'eksit/
danh từ
- (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)
- sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi
- lối ra, cửa ra
- sự chết, sự lìa trần
nội động từ
- (sân khấu) vào, đi vào
- (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất
Định nghĩa tiếng Anh
n. an opening that permits escape or release n. the act of going out v. move out of or depart from v. lose the lead