Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go over

/ɡoʊ ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

xem xét lại, ôn lại, kiểm tra lại cụm động từ

“Let's go over the main points before we finish.”Hãy xem lại các điểm chính trước khi kết thúc.

Đồng nghĩa review
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go over

//

  • đi qua, vượt
  • đổi (chính kiến); sang (đảng khác, hàng ngũ bên kia)
  • xét từng chi tiết, kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
    • to go over an engine: kiểm tra máy, điều chỉnh máy
  • tập dượt, ôn lại, xem lại
    • to go over a lesson: ôn lại bài học
  • sửa lại
    • to go over a drawing: sửa lại một bức vẽ
  • lật úp, bị đổ nhào (xe)
  • (hoá học) biến thành, đổi thành, chuyển thành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...