Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

review

/ri'vju:/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1384

Nghĩa thường dùng

đánh giá, bình luận danh từ

“The film received positive reviews.”Bộ phim nhận được đánh giá tích cực.

Đồng nghĩa revisego over
Trái nghĩa skipignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

review

/ri'vju:/

danh từ

  • (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án)
    • court of review: toà phá án
  • (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn
    • in review order: mặc trang phục duyệt binh
  • sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua)
    • to pass one's life in review: nghĩ đến từng việc đã qua trong đời mình
  • sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách...)
    • to write reviews for a magazine: viết bài phê bình cho một tạp chí
  • tạp chí

ngoại động từ

  • (pháp lý) xem lại, xét lại (một bản án)
  • (quân sự) duyệt (binh)
  • xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua)
    • to review the past: hồi tưởng quá khứ
  • phê bình (một cuốn sách...)

nội động từ

  • viết bài phê bình (văn học)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an essay or article that gives a critical evaluation (as of a book or play) n. (accounting) a service (less exhaustive than an audit) that provides some assurance to interested parties as to the reliability of financial data n. a periodical that publishes critical essays on current affairs or literature or art n. (law) a judicial reexamination of the proceedings of a court (especially by an appellate court)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...