go-to-meeting
/'goutə'mi:tiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go-to-meeting
/'goutə'mi:tiɳ/
tính từ
-(đùa cợt) bảnh, diện, dùng để mặc ngày hội (quần áo)Định nghĩa tiếng Anh
s. used of clothing