goddess
/'gɔdis/ Collins ★★ phổ biến #6636
Nghĩa thường dùng
nữ thần trong tôn giáo hoặc thần thoại
danh từ
“The goddess of love is often depicted with a heart.”Nữ thần tình yêu thường được miêu tả với một trái tim.
Biến thể từ
goddesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
goddess
/'gɔdis/
danh từ
- nữ thần
Định nghĩa tiếng Anh
n. a female deity