Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

godmother

/'gɔd,mʌðə/ phổ biến #18788

Nghĩa thường dùng

mẹ đỡ đầu danh từ

“My godmother is very kind.”Mẹ đỡ đầu của tôi rất tốt bụng.

Biến thể từ godmothers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

godmother

/'gɔd,mʌðə/

danh từ

  • mẹ đỡ đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. any woman who serves as a sponsor for a child at baptism

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...