Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goggles

/'gɔglz/

Nghĩa thường dùng

kính bảo hộ; kính bơi n. pl.

“Always wear goggles when you swim in a chlorinated pool.”Luôn đeo kính bơi khi bạn bơi ở hồ có clo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goggles

/'gɔglz/

danh từ số nhiều

  • kính bảo hộ, kính râm (để che bụi khi đi mô tô, để bảo vệ mắt khi hàn...)
  • (từ lóng) kính đeo mắt
  • (thú y học) bệnh sán óc (của cừu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. tight-fitting spectacles worn to protect the eyes

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...