Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goldfish

/'gouldfiʃ/ Collins ★ phổ biến #16320

Nghĩa thường dùng

cá vàng danh từ

“I have a goldfish in a bowl at home.”Tôi có một con cá vàng trong bể ở nhà.

Biến thể từ goldfishes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goldfish

/'gouldfiʃ/

danh từ

  • (động vật học) cá vàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. small golden or orange-red freshwater fishes of Eurasia used as pond or aquarium fishes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...