Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good heavens

Nghĩa thường dùng

trời ơi thành ngữ

“Good heavens, I can't believe you did that!”Trời ơi, tôi không thể tin là bạn đã làm điều đó!

Đồng nghĩa GoodnessHeavensOh myGosh
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • trời ơi
    • Good Heavens, what happened?: Trời ơi, chuyện gì đã xảy ra?
  • lạy trời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...