Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gopher

/'goufə/ phổ biến #22622

Nghĩa thường dùng

Rùa danh từ

“In the park, we saw a gopher digging a hole in the ground.”Trong công viên, chúng tôi thấy một con rùa đang đào một cái lỗ trên mặt đất.

Biến thể từ gophers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gopher

/'goufə/

danh từ (động vật học)

  • chuột túi
  • chuột vàng
  • rùa đất

danh từ & ngoại động từ

  • (như) gofer, goffer
Định nghĩa tiếng Anh

n. burrowing rodent of the family Geomyidae having large external cheek pouches; of Central America and southwestern North America

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...