Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gorilla

/gə'rilə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9367

Nghĩa thường dùng

con khỉ đột danh từ

“The gorilla is very strong.”Con khỉ đột rất mạnh.

Biến thể từ gorillas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gorilla

/gə'rilə/

danh từ

  • (động vật học) con gôrila
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ giết người, cướp của
  • (từ lóng) người bảo vệ của nhân vật quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. largest anthropoid ape; terrestrial and vegetarian; of forests of central west Africa

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...