gorilla
/gə'rilə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9367
“gorillas” là số nhiều của gorilla — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
con khỉ đột
danh từ
“The gorilla is very strong.”Con khỉ đột rất mạnh.
Biến thể từ
gorillas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gorilla
/gə'rilə/
danh từ
- (động vật học) con gôrila
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ giết người, cướp của
- (từ lóng) người bảo vệ của nhân vật quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. largest anthropoid ape; terrestrial and vegetarian; of forests of central west Africa