Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

governing

/'gʌvəniɳ/ Collins ★ phổ biến #7120

Nghĩa thường dùng

cai trị động từ

“The governing body made important decisions.”Cơ quan cai trị đã đưa ra những quyết định quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

governing

/'gʌvəniɳ/

danh từ

  • sự cai trị, sự thống trị
  • sự cai quản
  • (kỹ thuật), (vật lý) sự điều chỉnh

tính từ

  • cai trị, thống trị
  • cai quản, quản trị
    • the governing body of a college: hội đồng quản trị nhà trường
  • chủ đạo, chủ yếu, bao trùm
    • governing idea: tư tưởng chu đạo
  • điều chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

s. responsible for making and enforcing rules and laws

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...