governing
/'gʌvəniɳ/ Collins ★ phổ biến #7120
Nghĩa thường dùng
cai trị
động từ
“The governing body made important decisions.”Cơ quan cai trị đã đưa ra những quyết định quan trọng.
Biến thể từ
governing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
governing
/'gʌvəniɳ/
danh từ
- sự cai trị, sự thống trị
- sự cai quản
- (kỹ thuật), (vật lý) sự điều chỉnh
tính từ
- cai trị, thống trị
- cai quản, quản trị
- the governing body of a college: hội đồng quản trị nhà trường
- chủ đạo, chủ yếu, bao trùm
- governing idea: tư tưởng chu đạo
- điều chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
s. responsible for making and enforcing rules and laws