Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grading

/'^reidiŋ/ phổ biến #14826
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grading

//

* danh từ
  • sự tuyển chọn, sự phân loại
  • thành phần cơ học, cỡ hạt
  • sự an đất, ủi đất
  • (đường sắt) sự đặt ray
Định nghĩa tiếng Anh

n. changing the ground level to a smooth horizontal or gently sloping surface

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...