grading
/'^reidiŋ/ phổ biến #14826
“gradings” là số nhiều của grading — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grading
//
* danh từ- sự tuyển chọn, sự phân loại
- thành phần cơ học, cỡ hạt
- sự an đất, ủi đất
- (đường sắt) sự đặt ray
Định nghĩa tiếng Anh
n. changing the ground level to a smooth horizontal or gently sloping surface