grandchild
/'græntʃaid/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4393
Nghĩa thường dùng
cháu (của ông bà)
danh từ
“They have five grandchildren.”Họ có năm đứa cháu.
Đồng nghĩa
descendantoffspringgrandkid
Trái nghĩa
grandparent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grandchild
/'græntʃaid/
danh từ
- cháu (của ông bà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a child of your son or daughter