Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandchild

/'græntʃaid/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4393

Nghĩa thường dùng

cháu (của ông bà) danh từ

“They have five grandchildren.”Họ có năm đứa cháu.

Trái nghĩa grandparent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grandchild

/'græntʃaid/

danh từ

  • cháu (của ông bà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a child of your son or daughter

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...