offspring
/'ɔ:fspriɳ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6511
Nghĩa thường dùng
con cái (số nhiều hoặc số ít)
danh từ
“Their offspring are all grown up.”Con cái của họ đều đã trưởng thành.
Biến thể từ
offsprings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
offspring
/'ɔ:fspriɳ/
danh từ
- con, con cái, con cháu, con đẻ
- (nghĩa bóng) kết quả
Định nghĩa tiếng Anh
n. the immediate descendants of a person n. something that comes into existence as a result