Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offspring

/'ɔ:fspriɳ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6511

Nghĩa thường dùng

con cái (số nhiều hoặc số ít) danh từ

“Their offspring are all grown up.”Con cái của họ đều đã trưởng thành.

Biến thể từ offsprings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

offspring

/'ɔ:fspriɳ/

danh từ

  • con, con cái, con cháu, con đẻ
  • (nghĩa bóng) kết quả
Định nghĩa tiếng Anh

n. the immediate descendants of a person n. something that comes into existence as a result

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...