Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grande

/ɡrɑːndeɪ/

Nghĩa thường dùng

lớn, vĩ đại tính từ

“The grande finale of the show was spectacular.”Đêm diễn cuối cùng của chương trình thật ngoạn mục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • lớn, vĩ đại

ví dụ

The grande finale of the show was spectacular. — Đêm diễn cuối cùng của chương trình thật ngoạn mục.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...