grandeur
/'grændʤə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11749
Biến thể từ
grandeurs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grandeur
/'grændʤə/
danh từ
- vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng
- sự cao quý, sự cao thượng
- sự vĩ đại, sự lớn lao
- điệu bộ oai vệ
- lối sống vương giả
- uy quyền, quyền thế
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being magnificent or splendid or grand n the quality of elevation of mind and exaltation of character or ideals or conduct