Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graphical representation

/ˈɡræfɪkəl ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

biểu diễn đồ họa danh từ

“By the time you’re done, you’ll understand how to create a simple graphical representation of information.”Khi bạn hoàn thành, bạn sẽ hiểu cách tạo ra một biểu diễn đồ họa đơn giản của thông tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • biểu diễn đồ họa
    • data visualization: minh họa dữ liệu
    • graphical model: mô hình đồ họa
  • hình ảnh minh họa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...