graphical representation
/ˈɡræfɪkəl ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/
Nghĩa thường dùng
biểu diễn đồ họa
danh từ
“By the time you’re done, you’ll understand how to create a simple graphical representation of information.”Khi bạn hoàn thành, bạn sẽ hiểu cách tạo ra một biểu diễn đồ họa đơn giản của thông tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- biểu diễn đồ họa
- data visualization: minh họa dữ liệu
- graphical model: mô hình đồ họa
- hình ảnh minh họa