diagram
/'daiәɡræm/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★ phổ biến #7324
Nghĩa thường dùng
sơ đồ
danh từ
“The diagram illustrates the process clearly.”Sơ đồ minh họa quá trình một cách rõ ràng.
Biến thể từ
diagrams số nhiều
diagrammed quá khứ phân từ
diagramming hiện tại phân từ
diagrammed quá khứ
diagrams ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diagram
//
- (máy tính) biểu đồ, sơ đồ
- arithlog d. biểu đồ lôga số
- assumption d. biểu đồ lý thuết, biểu đồ giả định
- base d. sơ đồ cơ sở
- bending moment d. biểu đồ mômen uốn
- block d. sơ đồ khối
- circuit d. sơ đồ mạch
- cording d. sơ đồ mắc, cách mắc
- correlation d. biểu đồ tương quan
- discharge d. đồ thị phóng điện
- elementary d. sơ đồ vẽ nguyên tắc
- energy discharge d. biểu đồ tán năng
- flow out d. biểu đồ lưu xuất
- functional d. sơ đồ hàm
- influence d. đường ảnh hưởng
- inspection d. biểu đồ quá trình kiểm tra, biểu đồ phân tích liên tiếp
- installation d. sơ đồ bố trí
- interconnecting wiring d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ráp
- key d. sơ đồ hàm
- line d. sơ đồ tuyến tính
- load d. biểu đồ tải trọng
- memoric d. sơ đồ để nhớ
- natural alignment d. sơ đồ thẳng hàng tự nhiên
- non-alignment d. sơ đồ không thẳng hàng
- percentage d. (toán kinh tế) sơ đồ phần trăm
- phase d. sơ đồ pha
- schematic d. (máy tính) biểu đồ khái lược
- skeleton d. (máy tính) sơ đồ khung
- vector d. biểu đồ vectơ
- velocity time d. biểu đồ vận tốc thời gian
- wireless d. sơ đồ nối, sơ đồ lắp ghép
Định nghĩa tiếng Anh
n. a drawing intended to explain how something works; a drawing showing the relation between the parts v. make a schematic or technical drawing of that shows interactions among variables or how something is constructed