Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illustration

/,iləs'treiʃn/ TOEFL phổ biến #4475

Nghĩa thường dùng

hình minh họa danh từ

“The book contains beautiful illustrations.”Cuốn sách có những hình minh họa đẹp.

Biến thể từ illustrations số nhiều
Đồng nghĩa examplediagramdrawing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illustration

/,iləs'treiʃn/

danh từ

  • sự minh hoạ
  • tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu chuyện minh hoạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. artwork that helps make something clear or attractive n. a visual representation (a picture or diagram) that is used make some subject more pleasing or easier to understand

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...