Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elite

/ei'li:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2735

Nghĩa thường dùng

ưu tú tính từ

“She belongs to the elite group.”Cô ấy thuộc về nhóm ưu tú.

Biến thể từ elites số nhiều
Đồng nghĩa topbestcream
Trái nghĩa commonaverageordinary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elite

//

  • Một kiểu chữ, in được 12 ký tự trong mỗi inch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a group or class of persons enjoying superior intellectual or social or economic status

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...