Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grating

/'greitiɳ/ GRE phổ biến #17014
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grating

/'greitiɳ/

danh từ

  • lưới sắt (che cửa sổ)
  • (vật lý) con cách
    • a concave grating: con cách lõm
    • a sound grating: con cách âm thanh

danh từ

  • tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt
  • cảm giác khó chịu, cảm giác gai người

tính từ

  • xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé
  • làm khó chịu, làm gai người
Định nghĩa tiếng Anh

s. unpleasantly harsh or grating in sound

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...