Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gregarious

/gre'geəriəs/ TOEFLGRE phổ biến #17153

Nghĩa thường dùng

thích tụ tập, quảng giao tính từ

“A gregarious host, he loves filling the house with guests.”Là một chủ nhà quảng giao, anh ấy thích nhà lúc nào cũng đông khách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gregarious

/gre'geəriəs/

tính từ

  • sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người)
  • thích đàm đúm, thích giao du
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of animals) tending to form a group with others of the same species s. instinctively or temperamentally seeking and enjoying the company of others a. (of plants) growing in groups that are close together

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...