gridlock
/ˈgrɪdlɒk/ Collins ★ phổ biến #12612
Nghĩa thường dùng
tình trạng tắc đường hoàn toàn, không thể di chuyển
danh từ
“The city is in gridlock during rush hour.”Thành phố bị tắc đường hoàn toàn vào giờ cao điểm.
Biến thể từ
gridlocked quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
standstilldeadlock
Trái nghĩa
free flowsmooth movement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gridlock
//
* danh từ- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) xem snarl-up
Định nghĩa tiếng Anh
n. a traffic jam so bad that no movement is possible