gromet
/'grʌmit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gromet
/'grʌmit/
danh từ
- (hàng hải) vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gromet, grommet)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Same as Grommet.