Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grooming hair

Nghĩa thường dùng

việc chăm sóc và tạo kiểu tóc danh từ

“She bought some new products for grooming her hair.”Cô ấy đã mua một số sản phẩm mới để chăm sóc tóc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • việc chăm sóc và tạo kiểu tóc
    • hair grooming products: sản phẩm chăm sóc tóc
  • các dụng cụ dùng để chăm sóc tóc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...