grooming hair
Nghĩa thường dùng
việc chăm sóc và tạo kiểu tóc
danh từ
“She bought some new products for grooming her hair.”Cô ấy đã mua một số sản phẩm mới để chăm sóc tóc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- việc chăm sóc và tạo kiểu tóc
- hair grooming products: sản phẩm chăm sóc tóc
- các dụng cụ dùng để chăm sóc tóc