Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groundless

/'graundlis/ phổ biến #25353

Nghĩa thường dùng

không căn cứ, không duyên cớ tính từ

“The accusations against him were completely groundless.”Những cáo buộc chống lại anh ta hoàn toàn không có căn cứ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

groundless

/'graundlis/

tính từ

  • không căn cứ, không duyên cớ (tin đồn, mối lo ngại...)
    • groundless fear: những mối lo sợ không căn cứ
    • groundless rumours: những tin đồn đại không căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh

s without a basis in reason or fact

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...