groundless
/'graundlis/ phổ biến #25353
Nghĩa thường dùng
không căn cứ, không duyên cớ
tính từ
“The accusations against him were completely groundless.”Những cáo buộc chống lại anh ta hoàn toàn không có căn cứ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
groundless
/'graundlis/
tính từ
- không căn cứ, không duyên cớ (tin đồn, mối lo ngại...)
- groundless fear: những mối lo sợ không căn cứ
- groundless rumours: những tin đồn đại không căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh
s without a basis in reason or fact