grouping
//
- sự nhóm lại
- homogeneous g. (thống kê) sự nhóm lại thuần nhất |
Định nghĩa tiếng Anh
n. the activity of putting things together in groups\nn. a system for classifying things into groups
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the activity of putting things together in groups\nn. a system for classifying things into groups
Đang tải...