Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grower

/'grouə/ Collins ★★ phổ biến #5968

Nghĩa thường dùng

người trồng cây hoặc sản xuất nông sản danh từ

“The grower harvested the apples in the fall.”Người trồng thu hoạch táo vào mùa thu.

Biến thể từ growers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grower

/'grouə/

danh từ

  • người trồng
  • cây trồng
    • a rapid grower: cây lớn nhanh
    • a slow grower: cây mọc chậm
Định nghĩa tiếng Anh

n someone concerned with the science or art or business of cultivating the soil

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...